Từ: cát, liệp, hát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cát, liệp, hát:

獦 cát, liệp, hát

Đây là các chữ cấu thành từ này: cát,liệp,hát

cát, liệp, hát [cát, liệp, hát]

U+7366, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge2;
Việt bính: ;

cát, liệp, hát

Nghĩa Trung Việt của từ 獦

(Danh) Cát đán tên một loại dã thú theo truyền thuyết, giống chó sói, đầu đỏ mắt chuột, tiếng kêu như heo.Một âm là liệp.

(Động)
Săn, bắt chim muông.
§ Cũng như liệp .Một âm là hát.

(Danh)
Chó mõm ngắn.

Chữ gần giống với 獦:

,

Chữ gần giống 獦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獦 Tự hình chữ 獦 Tự hình chữ 獦 Tự hình chữ 獦

Nghĩa chữ nôm của chữ: hát

hát:ca hát, hát xướng
hát:ca hát, hát xướng
hát:ca hát, hát xướng
cát, liệp, hát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cát, liệp, hát Tìm thêm nội dung cho: cát, liệp, hát